Tàu SE10 - Vé tàu tết

Tàu SE10

Tàu SE10 là tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 34 ga trên tuyến đường sắt Sài Gòn – Hà Nội. Theo lịch trình, tàu SE10 xuất phát tại ga Sài Gòn lúc 13:20 và đến ga Hà Nội lúc 04:35, cách 2 ngày, tổng hành trình hết 39 giờ 15 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu SE10 dưới đây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Tàu SE10
Tàu SE10

Giá vé tàu SE10 xuất phát tại ga Sài Gòn

Giá vé của tàu SE10 đi từ ga Sài Gòn đến các ga trên suốt hành trình.

Tên ga K4-T1 K4-T2 K6-T1 K6-T2 K6-T3 Ghế
Dĩ An 79,000 79,000 57,000 57,000 57,000 67,000
Biên Hòa 107,000 105,000 83,000 79,000 75,000 82,000
Long Khánh 224,000 217,000 192,000 187,000 176,000 164,000
Suối Kiết 426,000 415,000 388,000 376,000 353,000 279,000
Bình Thuận 695,000 675,000 645,000 626,000 541,000 411,000
Sông Mao 1,184,000 1,146,000 1,113,000 1,077,000 1,012,000 547,000
Tháp Chàm 1,614,000 1,560,000 1,511,000 1,460,000 1,371,000 799,000
Nha Trang 1,922,000 1,859,000 1,805,000 1,747,000 1,636,000 1,025,000
Ninh Hoà 2,007,000 1,941,000 1,888,000 1,824,000 1,709,000 1,068,000
Tuy Hoà 2,163,000 2,091,000 2,036,000 1,967,000 1,842,000 1,286,000
Diêu Trì 2,313,000 2,236,000 2,178,000 2,104,000 1,971,000 1,461,000
Bồng Sơn 2,436,000 2,355,000 2,288,000 2,212,000 2,073,000 1,532,000
Đức Phổ 2,510,000 2,427,000 2,359,000 2,278,000 2,135,000 1,605,000
Quảng Ngãi 2,686,000 2,596,000 2,528,000 2,442,000 2,286,000 1,753,000
Núi Thành 2,704,000 2,611,000 2,544,000 2,456,000 2,300,000 1,834,000
Tam Kỳ 2,738,000 2,644,000 2,578,000 2,488,000 2,330,000 1,855,000
Trà Kiệu 2,813,000 2,718,000 2,651,000 2,557,000 2,396,000 1,935,000
Đà Nẵng 2,853,000 2,754,000 2,687,000 2,595,000 2,428,000 1,960,000
Huế 2,864,000 2,769,000 2,698,000 2,605,000 2,439,000 1,969,000
Đông Hà 2,882,000 2,785,000 2,715,000 2,621,000 2,455,000 2,070,000
Mỹ Trạch 2,911,000 2,815,000 2,742,000 2,648,000 2,479,000 2,091,000
Đồng Hới 2,979,000 2,879,000 2,806,000 2,710,000 2,539,000 2,229,000
Minh Lệ 2,999,000 2,897,000 2,826,000 2,730,000 2,554,000 2,264,000
Đồng Lê 3,035,000 2,930,000 2,859,000 2,761,000 2,585,000 2,290,000
Hương Phố 3,084,000 2,981,000 2,909,000 2,808,000 2,629,000 2,374,000
Yên Trung 3,102,000 2,996,000 2,925,000 2,823,000 2,642,000 2,385,000
Vinh 3,188,000 3,079,000 3,005,000 2,901,000 2,715,000 2,445,000
Chợ Sy 3,197,000 3,088,000 3,013,000 2,908,000 2,725,000 2,454,000
Minh Khôi 3,206,000 3,098,000 3,024,000 2,919,000 2,733,000 2,479,000
Thanh Hoá 3,221,000 3,112,000 3,037,000 2,933,000 2,744,000 2,491,000
Nam Định 3,246,000 3,136,000 3,061,000 2,956,000 2,768,000 2,584,000
Hà Nội 3,294,000 3,183,000 3,105,000 3,001,000 2,806,000 2,619,000

Lưu ý: K4-T1, K4-T2: Khoang 4 giường nằm, tầng 1 và tầng 2; K6-T1, K6-T2, K6-T3: Khoang 6 giường nằm, các tầng 1-2-3; Ghế: Ghế ngồi mềm điều hòa. Giá vé tàu SE10 có thể thay đổi theo từng thời điểm, hành khách gọi Tổng đài đặt vé tàu hoả 1900 636 212 để cập nhật giá vé chính xác nhất.

Giá vé tàu SE10 phụ thuộc vào loại ghế, loại toa tàu, quãng đường di chuyển, thời gian đặt vé. Giá vé tàu SE10 rẻ nhất là hạng ghế ngồi mềm điều hòa, giá cao nhất là loại giường nằm tầng 1 ở các khoang.

Bảng giờ tàu SE10

Tàu SE10 khởi hành từ ga Sài Gòn vào lúc 13:20 hằng ngày. Với điểm cuối là ga Hà Nội, tàu SE10 dừng tại 34 ga trên suốt hành trình từ Sài Gòn – Hà Nội. Xem thông tin chi tiết về ga dừng và giờ tàu đi tại các ga:

STT Ga đi Cự ly (Km) Giờ đến Giờ đi
1 Sài Gòn 0 13:20 13:20
2 Dĩ An 19 13:48 13:51
3 Biên Hòa 29 14:05 14:08
4 Long Khánh 77 15:08 15:15
5 Suối Kiết 123 16:04 16:07
6 Bình Thuận 175 17:17 17:22
7 Sông Mao 242 18:25 18:28
8 Tháp Chàm 318 19:44 19:48
9 Nha Trang 411 22:23 22:30
10 Ninh Hoà 445 23:12 23:15
11 Diêu Trì 630 02:28 02:40
12 Bồng Sơn 709 03:54 03:57
13 Đức Phổ 758 04:48 04:55
14 Quảng Ngãi 798 05:41 05:46
15 Núi Thành 836 06:25 06:28
16 Tam Kỳ 861 06:58 07:01
17 Trà Kiệu 901 07:50 07:53
18 Đà Nẵng 935 08:51 09:06
19 Huế 1.038 12:59 13:04
20 Đông Hà 1.104 14:17 14:20
21 Mỹ Trạch 1.161 15:19 15:22
22 Đồng Hới 1.204 16:10 16:22
23 Đồng Lê 1.290 18:09 18:12
24 Hương Phố 1.339 19:14 19:17
25 Yên Trung 1.386 20:22 20:25
26 Vinh 1.407 20:48 20:55
27 Chợ Sy 1447 21:36 21:39
28 Minh Khôi 1529 22:59 23:04
29 Thanh Hoá 1551 00:48 00:52
30 Bỉm Sơn 1585 01:27 01:30
31 Ninh Bình 1611 02:03 02:06
32 Nam Định 1639 02:41 02:44
33 Phủ Lý 1670 03:20 03:23
34 Hà Nội 1726 04:35 04:35

Giường nằm trên tàu SE10

Giường nằm trên tàu SE10 có 2 loại là giường nằm khoang 6 và giường nằm khoang 4. Giường nằm có kích thước rộng rãi, có ổ cắm điện, phù hợp với cả người lớn và trẻ em khi di chuyển đường xa.

Mỗi giường đều được trang bị đầy đủ gối, đèn đọc sách, móc treo đồ. Hành khách có thể thoải mái sử dụng các tiện ích này để nghỉ ngơi và thư giãn trong suốt hành trình.

Ngoài ra, toa giường nằm trên tàu SE10 còn được trang bị hệ thống điều hòa nhiệt độ hiện đại, đảm bảo cho hành khách luôn cảm thấy thoải mái và dễ chịu.

Giường nằm khoang 4 điều hoà 

Giường nằm trên tàu hoả
Giường nằm khoang 4 trên tàu SE10

Giường nằm khoang 4 trên tàu SE10 (nằm mềm) là một lựa chọn tuyệt vời cho những hành khách muốn có một chuyến đi thoải mái và tiện nghi. Nhất là với những hành khách di chuyển xa, đi cùng trẻ em hoặc người cao tuổi.

Tàu SE10 có nhiều toa giường nằm khoang 4 điều hòa. Mỗi toa tàu chia thành 7 khoang, mỗi khoang có 4 giường chia thành 2 tầng, trong đó có 2 giường tầng 1 và 2 giường tầng 2.

Giường nằm mềm có kích thước 78 x 190 cm, với độ dày của đệm là 5 cm. Nếu chọn giường tầng 1, hành khách có thể ngắm nhìn cảnh sắc qua ô cửa sổ tàu.

Giường nằm khoang 6 điều hoà

Giường nằm cứng là tên gọi của giường nằm khoang 6 điều hòa trên tàu SE10. Mỗi toa thường có 7 khoang, trong mỗi khoang có 6 giường chia làm 3 tầng. Giường được trải bằng một tấm nệm dày khoảng 3 cm, kích thước 78 x 190 cm.

Giường nằm khoang 6
Giường nằm khoang 6 trên tàu SE10

Đối với giường khoang 6, khoảng cách giữa các tầng sẽ hẹp hơn so với giường khoang 4. Những hành khách chọn giường tầng 3 lưu ý sẽ khó khăn trong việc leo trèo và khó ngồi thẳng lưng dậy.

Ghế ngồi mềm trên tàu SE10

Ghế Ngồi mềm trên tàu
Ghế Ngồi mềm trên tàu SE10

Nội thất bên trong mỗi toa xe của tàu SE10 được làm bằng vật liệu composite có độ bền cao. Hai bên thành và cửa sổ của toa xe được đúc nguyên khối để mở rộng diện tích của hành lang. Tạo không gian rộng rãi, thuận tiện cho việc đi lại,… Bên trong toa xe được lắp đặt hệ thống đèn LED và phun sơn chống ồn.

Tàu SE10 có hệ thống ghế ngồi mềm được nâng cấp mới theo mô hình ghế ngồi của hàng không nhưng rộng rãi và thoải mái. Ghế có thể ngã ra 30 độ để hành khách nằm nghỉ ngơi. Hành khách trên các chuyến tàu này được phục vụ suất ăn đa dạng với nhiều lựa chọn tuỳ từng khẩu vị.

Tiện ích trên tàu SE10

Trong những năm gần đây, ngành đường sắt Việt Nam đẩy mạnh việc nâng cao chất lượng dịch vụ và tiện ích trên tàu hỏa. Cụ thể đối với tàu SE10, hệ thống các toa tàu và các khoang được đóng mới và trang bị đầy đủ tiện nghi hiện đại, mang đến cho hành khách những trải nghiệm thoải mái nhất.

Các tiện ích trên tàu SE10 phục vụ hành khách bao gồm: ăn uống, giải trí, vệ sinh trên tàu. Ở mỗi dịch vụ, hành khách có nhiều lựa chọn theo nhu cầu cá nhân.

Dịch vụ ăn uống 

Toa dành riêng phục vụ khách đi tàu
Toa hàng cơm (HC) – ăn uống trên tàu

Tàu SE10 phục vụ các bữa ăn chính và bữa ăn phụ trong suốt hành trình. Các bữa ăn chính bao gồm bữa sáng, bữa trưa, bữa tối và bữa khuya. Bữa ăn phụ được phục vụ vào buổi chiều.

Các bữa ăn trên tàu SE10 được chế biến từ nguyên liệu tươi ngon, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Thực đơn của các bữa ăn được thay đổi thường xuyên để mang đến cho hành khách những trải nghiệm mới mẻ.

Giá vé cho các bữa ăn trên tàu SE10 dao động từ 35.000 đ/suất cơm. Ngoài ra, hành khách cũng có thể mua đồ ăn vặt và đồ uống tại quầy bán hàng trên tàu. Giá cả của các món ăn vặt và đồ uống tương đối hợp lý.

Với những khách muốn pha mì, cháo hoặc pha cà phê thì có thể sử dụng nước nóng ở cuối mỗi toa tàu.

Mỗi toa tàu đều có bình nước nóng
Nước Nóng và nước Mát miễn phí trên tàu SE10

Nhà vệ sinh 

Hành khách đi tàu SE10 không cần phải lo lắng khi đi vệ sinh cá nhân. Nhà vệ sinh trên tàu SE10 được thiết kế hiện đại và sạch sẽ. Mỗi toa tàu có 1 nhà vệ sinh chung. Được trang bị đầy đủ tiện nghi như bồn cầu, vòi nước, giấy vệ sinh, xà phòng, khăn giấy.

Bồn cầu trên tàu SE10 là bồn cầu xả nước tự động, đảm bảo vệ sinh và tiết kiệm nước. Vòi nước được lắp đặt ở vị trí thuận tiện cho việc sử dụng. Giấy vệ sinh và xà phòng được cung cấp miễn phí. Nhà vệ sinh trên tàu SE10 được nhân viên vệ sinh lau dọn thường xuyên, đảm bảo sạch sẽ và thơm tho.

Nhà vệ sinh trên tàu
Nhà vệ sinh trên tàu

Các dịch vụ và tiện ích khác trên tàu SE10

Ngoài các tiện ích trên, SE10 còn có các tiện ích khác đi kèm như:

    • Ổ cắm điện ở tất cả các ghế ngồi giúp hành khách có thể sạc thiết bị điện tử một cách dễ dàng.
    • Trên một số toa tàu có bố trí tivi giúp hành khách giải trí trong suốt hành trình.
    • Dịch vụ y tế 24/7 giúp hành khách được chăm sóc sức khỏe kịp thời trong trường hợp cần thiết.
    • Dịch vụ gửi hàng hóa đặc biệt.

Hướng dẫn đặt vé tàu SE10

Hành khách có thể đặt vé tàu SE10 bằng nhiều cách:

  1. Đến ga Sài Gòn (Hà Nội) hoặc các ga khác xếp hàng mua vé tàu SE10
  2. Đặt vé tàu SE10 trên các website của Đường sắt Việt Nam
  3. Đặt vé tàu SE10 qua Tổng đài vé tàu 1900 636 212
  4. Liên hệ Điện thoại di động/zalo 0829 302 302 bán vé tàu SE10
  5. Liên hệ số điện thoại bán vé ga Sài Gòn 028 73 053 053

Cách tốt nhất là gọi điện và nhận vé qua Zalo để đặt vé tàu SE10.

Tàu SE10 không chỉ đưa bạn từ Nam ra Bắc mà còn đưa bạn qua những miền ký ức, qua những khung cảnh đẹp như tranh vẽ. Đôi khi, điều quý giá nhất trên một chuyến đi không phải là điểm đến, mà chính là những khoảnh khắc bình yên bên khung cửa sổ toa tàu.

Viết một bình luận

0765 302 302

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)