Tàu SE11 - Vé tàu tết

Tàu SE11

Tàu SE11 một trong những đoàn tàu nhanh, dừng đỗ tại 28 ga trên tuyến đường sắt Hà Nội – Sài Gòn. Hành khách cần biết tàu SE11 xuất phát tại ga Hà Nội lúc 08:00 và đến ga Sài Gòn lúc 21:30 cách 2 ngày, tổng hành trình hết 37 giờ 30 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Tàu SE11
Tàu SE11

Giá vé tàu SE11 xuất phát tại ga Hà Nội lúc 08:00

Giá vé của Tàu SE11 đi từ ga Hà Nội đến các ga trên suốt hành trình.

Tên ga K4-T1 K4-T2 K6-T1 K6-T2 K6-T3 Ghế
Phủ Lý 326,000 317,000 257,000 247,000 213,000 158,000
Nam Định 393,000 376,000 346,000 330,000 306,000 212,000
Ninh Bình 501,000 481,000 447,000 423,000 395,000 268,000
Thanh Hoá 767,000 737,000 616,000 612,000 568,000 403,000
Minh Khôi 837,000 801,000 729,000 720,000 590,000 404,000
Vinh 963,000 921,000 836,000 818,000 728,000 481,000
Yên Trung 995,000 951,000 865,000 817,000 753,000 503,000
Hương Phố 1,065,000 1,018,000 928,000 875,000 806,000 552,000
Đồng Hới 1,198,000 1,142,000 1,050,000 1,020,000 938,000 610,000
Mỹ Trạch 1,226,000 1,169,000 1,074,000 1,012,000 920,000 614,000
Đông Hà 1,232,000 1,172,000 1,079,000 1,012,000 963,000 616,000
Huế 1,367,000 1,302,000 1,197,000 1,157,000 1,064,000 704,000
Đà Nẵng 1,396,000 1,328,000 1,224,000 1,179,000 1,084,000 753,000
Quảng Ngãi 1,441,000 1,372,000 1,265,000 1,223,000 1,129,000 779,000
Diêu Trì 1,529,000 1,454,000 1,345,000 1,297,000 1,194,000 885,000
Tuy Hoà 1,578,000 1,500,000 1,391,000 1,340,000 1,230,000 951,000
Giã 1,641,000 1,559,000 1,446,000 1,388,000 1,273,000 1,014,000
Ninh Hoà 1,672,000 1,588,000 1,475,000 1,413,000 1,296,000 1,033,000
Nha Trang 1,719,000 1,632,000 1,518,000 1,454,000 1,333,000 1,039,000
Tháp Chàm 1,724,000 1,638,000 1,523,000 1,458,000 1,336,000 1,058,000
Bình Thuận 1,731,000 1,644,000 1,530,000 1,465,000 1,342,000 1,091,000
Suối Kiết 1,735,000 1,647,000 1,531,000 1,465,000 1,344,000 1,120,000
Long Khánh 1,739,000 1,651,000 1,534,000 1,471,000 1,347,000 1,146,000
Biên Hòa 1,790,000 1,699,000 1,582,000 1,513,000 1,286,000 1,171,000
Dĩ An 1,798,000 1,708,000 1,589,000 1,520,000 1,394,000 1,179,000
Sài Gòn 1,803,000 1,713,000 1,595,000 1,524,000 1,397,000 1,188,000

Ghi chú:

  • K4-T1, K4-T2: Khoang 4 giường nằm, tầng 1 và tầng 2
  • K6-T1, K6-T2, K6-T3: Khoang 6 giường nằm, các tầng 1-2-3
  • Ghế: Ghế ngồi mềm điều hòa

Giá vé tàu SE11 phụ thuộc vào loại ghế, loại toa tàu, thời gian đặt vé, ngày lễ Tết. Giá vé tàu SE11 rẻ nhất là hạng ghế ngồi mềm điều hòa, giá cao nhất là loại giường nằm tầng 1 ở các khoang.

Lưu ý: Giá vé tàu có thể thay đổi theo từng thời điểm, hành khách gọi Tổng đài đặt vé tàu hỏa 1900 636 212 để cập nhật giá vé chính xác nhất.

Bảng giờ tàu SE11

Tàu SE11 khởi hành từ ga Hà Nội vào lúc 08:00 hằng ngày. Với điểm cuối là ga Sài Gòn, tàu dừng tại 28 ga trên suốt hành trình từ Hà Nội – Sài Gòn. Xem thông tin chi tiết về ga dừng và giờ tàu đi tại các ga:

STT Ga đi Cự ly (Km) Giờ đến Giờ đi
1 Hà Nội 0 08:00 08:00
2 Phủ Lý 56 09:02 09:05
3 Nam Định 87 09:38 09:41
4 Ninh Bình 115 10:14 10:17
5 Thanh Hoá 175 11:20 11:23
6 Minh Khôi 197 11:47 11:50
7 Vinh 319 13:57 14:04
8 Yên Trung 340 14:26 14:29
9 Hương Phố 387 15:25 15:28
10 Đồng Hới 522 18:08 18:20
11 Mỹ Trạch 565 19:05 19:10
12 Đông Hà 622 20:06 20:09
13 Huế 688 21:21 21:26
14 Đà Nẵng 791 00:05 00:20
15 Quảng Ngãi 928 03:04 03:09
16 Diêu Trì 1.096 05:55 06:07
17 La Hai 1.154 08:20 08:23
18 Tuy Hoà 1.198 09:11 09:14
19 Giã 1.254 10:15 10:18
20 Ninh Hoà 1.281 10:46 10:49
21 Nha Trang 1.315 11:27 11:34
22 Tháp Chàm 1.408 13:24 13:27
23 Bình Thuận 1.551 16:24 16:29
24 Suối Kiết 1.603 17:40 17:43
25 Long Khánh 1.649 18:43 18:46
26 Biên Hòa 1.697 20:03 20:19
27 Dĩ An 1707 20:32 20:36
28 Sài Gòn 1726 21:30 21:30

Giường nằm trên tàu SE11

Giường nằm trên tàu SE11 có 2 loại là giường nằm khoang 6 và giường nằm khoang 4. Giường nằm có kích thước thoải mái, Công tắc đầu giường,, phù hợp với cả người lớn và trẻ em khi di chuyển đường xa.

Mỗi giường đều được trang bị đầy đủ chăn, gối, ga trải giường. Hành khách có thể thoải mái sử dụng các tiện ích này để nghỉ ngơi và thư giãn trong suốt hành trình.

Ngoài ra, toa giường nằm trên tàu SE11 còn được trang bị hệ thống điều hòa nhiệt độ hiện đại, đảm bảo cho hành khách luôn cảm thấy thoải mái và dễ chịu.

Giường nằm khoang 4 điều hoà 

Giường nằm trên tàu hoả
Giường nằm khoang 4 trên tàu SE11

Giường nằm khoang 4 trên tàu SE11 (nằm mềm) là một lựa chọn tuyệt vời cho những hành khách muốn có một chuyến đi thoải mái và tiện nghi. Nhất là với những hành khách di chuyển xa, đi cùng trẻ em hoặc người cao tuổi.

Tàu SE11 có nhiều toa giường nằm khoang 4 điều hòa. Mỗi toa tàu chia thành 7 khoang, mỗi khoang có 4 giường chia thành 2 tầng, trong đó có 2 giường tầng 1 và 2 giường tầng 2.

Giường nằm mềm có kích thước 78 x 190 cm, với độ dày của đệm là 5 cm. Nếu chọn giường tầng 1, hành khách có thể ngắm nhìn cảnh sắc qua ô cửa sổ tàu.

Giường nằm khoang 6 điều hoà 

Giường nằm cứng là tên gọi của giường nằm khoang 6 điều hòa trên tàu SE11. Mỗi toa thường có 7 khoang, trong mỗi khoang có 6 giường chia làm 3 tầng. Giường được trải bằng một tấm nệm dày khoảng 3 cm, kích thước 78 x 190 cm.

Giường nằm khoang 6
Giường nằm khoang 6 trên tàu SE11

Đối với giường khoang 6, khoảng cách giữa các tầng sẽ hẹp hơn so với giường khoang 4. Những hành khách chọn giường tầng 3 lưu ý sẽ khó khăn trong việc leo trèo và khó ngồi thẳng lưng dậy.

Ghế ngồi mềm trên tàu SE11

Ghế Ngồi mềm trên tàu
Ghế Ngồi mềm trên tàu SE11

Nội thất bên trong mỗi toa xe của tàu SE11 được làm bằng vật liệu composite có độ bền cao. Hai bên thành và cửa sổ của toa xe được đúc nguyên khối để mở rộng diện tích của hành lang. Tạo không gian rộng rãi, thuận tiện cho việc đi lại… Bên trong toa xe được lắp đặt hệ thống đèn LED và phun sơn chống ồn.

Tàu SE11 có hệ thống ghế ngồi mềm được nâng cấp mới theo mô hình ghế ngồi của hàng không nhưng rộng rãi và thoải mái. Ghế có thể ngả ra 30 độ để hành khách nằm nghỉ ngơi. Hành khách trên các chuyến tàu này được phục vụ suất ăn đa dạng với nhiều lựa chọn tùy từng khẩu vị.

Tiện ích trên tàu SE11

Trong những năm gần đây, ngành đường sắt Việt Nam đẩy mạnh việc nâng cao chất lượng dịch vụ và tiện ích trên tàu hỏa. Cụ thể, đối với tàu SE11, hệ thống các toa tàu và các khoang được đóng mới và trang bị đầy đủ tiện nghi hiện đại, mang đến cho hành khách những trải nghiệm thoải mái nhất.

Các tiện ích trên tàu SE11 phục vụ hành khách bao gồm: ăn uống, giải trí, vệ sinh trên tàu. Ở mỗi dịch vụ, hành khách có nhiều lựa chọn theo nhu cầu cá nhân.

Dịch vụ ăn uống

Toa dành riêng phục vụ khách đi tàu
Toa hàng cơm (HC) – ăn uống trên tàu

Tàu SE11 phục vụ các bữa ăn chính và bữa ăn phụ trong suốt hành trình. Các bữa ăn chính bao gồm bữa sáng, bữa trưa, bữa tối và bữa khuya. Bữa ăn phụ được phục vụ vào buổi chiều.

Các bữa ăn trên tàu SE11 được chế biến từ nguyên liệu tươi ngon, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Thực đơn của các bữa ăn được thay đổi thường xuyên để mang đến cho hành khách những trải nghiệm mới mẻ.

Giá vé cho các bữa ăn trên tàu SE11 dao động từ 35.000 đ/suất cơm. Ngoài ra, hành khách cũng có thể mua đồ ăn vặt và đồ uống tại quầy bán hàng trên tàu. Giá cả của các món ăn vặt và đồ uống tương đối hợp lý.

Với những khách muốn pha mì, cháo hoặc pha cà phê thì có thể sử dụng nước nóng ở cuối mỗi toa tàu.

Mỗi toa tàu đều có bình nước nóng
Nước Nóng và nước Mát miễn phí trên tàu SE11

Nhà vệ sinh 

Hành khách đi tàu SE11 không cần phải lo lắng khi đi vệ sinh cá nhân. Nhà vệ sinh trên tàu SE11 được thiết kế hiện đại và sạch sẽ. Mỗi toa tàu có 1 nhà vệ sinh chung. Được trang bị đầy đủ tiện nghi như bồn cầu, vòi nước, giấy vệ sinh, xà phòng, khăn giấy.

Bồn cầu trên tàu SE11 là bồn cầu xả nước tự động, đảm bảo vệ sinh và tiết kiệm nước. Vòi nước được lắp đặt ở vị trí thuận tiện cho việc sử dụng. Giấy vệ sinh và xà phòng được cung cấp miễn phí. Nhà vệ sinh trên tàu SE11 được nhân viên vệ sinh lau dọn thường xuyên, đảm bảo sạch sẽ và thơm tho.

Nhà vệ sinh trên tàu
Nhà vệ sinh trên tàu

Các dịch vụ và tiện ích khác trên tàu SE11

Ngoài các tiện ích trên, SE11 còn có các tiện ích khác đi kèm như:

    • Ổ cắm điện ở tất cả các ghế ngồi giúp hành khách có thể sạc thiết bị điện tử một cách dễ dàng.
    • Trên một số toa tàu có bố trí tivi giúp hành khách giải trí trong suốt hành trình.
    • Dịch vụ y tế 24/7 giúp hành khách được chăm sóc sức khỏe kịp thời trong trường hợp cần thiết.
    • Dịch vụ gửi hàng hóa đặc biệt.

Hướng dẫn đặt vé tàu SE11

Hành khách có thể đặt vé tàu SE11 bằng nhiều cách:

  1. Đến ga Hà Nội (Sài Gòn) hoặc các ga khác xếp hàng mua vé tàu SE11
  2. Đặt vé tàu SE11 trên các website của Đường sắt Việt Nam
  3. Đặt vé tàu SE11 qua Tổng đài vé tàu 1900 636 212
  4. Liên hệ Điện thoại di động/zalo 0856 256 256 bán vé tàu SE11
  5. Liên hệ số điện thoại bán vé ga Hà Nội 024 73 053 053

Cách tốt nhất là gọi điện và nhận vé qua Zalo để đặt vé tàu SE11.

Tàu SE11 chính là lựa chọn hoàn hảo cho nhịp sống hối hả ngày nay – một hành trình chậm rãi đưa bạn về với quê hương hay khám phá những vùng đất mới, giúp xua tan mọi áp lực mệt mỏi. Hãy cùng đón chờ chuyến tàu SE11 sắp tới, mang đến cho hành khách trải nghiệm đầy cảm hứng và những khoảnh khắc thật đáng nhớ!

Viết một bình luận

0765 302 302

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)