Tàu SE14

Tàu SE14 là đoàn tàu hiện đại, dừng đỗ tại 19 ga trên tuyến đường sắt Sài Gòn – Vinh. Thông tin đường sắt cho biết tàu SE14 xuất phát tại ga Sài Gòn lúc 22:15 và đến ga Vinh lúc 06:10 cách 3 ngày, tổng hành trình hết 64 giờ 5 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu SE14 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Tàu SE14
Tàu SE14

Hướng dẫn đặt vé tàu SE14

Hành khách có thể đặt vé tàu SE14 bằng nhiều cách:

  1. Đến ga Sài Gòn hoặc liên hệ số điện thoại bán vé ga Sài Gòn 028 73 053 053
  2. Đặt vé trực tuyến qua website được Đường sắt Việt Nam uỷ quyền vetautet.com
  3. Đặt vé tàu SE14 qua Tổng đài bán vé tàu toàn quốc 1900 636 212
  4. Liên hệ số điện thoại bán vé tàu SE14 0919 302 302 (có zalo)
  5. Liên hệ số điện thoại bán vé tàu ga Vinh 0238 7 305 305

Trên đây là các cách mua vé tàu SE14 thuận tiện, nhanh chóng nhất. Hành khách có thể gọi điện hoặc đặt trực tiếp trên website và nhận vé điện tử qua Zalo.

Giá vé tàu SE14

Giá vé của Tàu SE14 đi từ ga Sài Gòn đến các ga trên suốt hành trình.

Tên ga K4-T1 K4-T2 K6-T1 K6-T2 K6-T3 Ghế mềm
Dĩ An 79,000 79,000 57,000 57,000 57,000 67,000
Biên Hòa 107,000 105,000 83,000 79,000 75,000 82,000
Long Khánh 224,000 217,000 192,000 187,000 176,000 164,000
Tháp Chàm 1,614,000 1,560,000 1,511,000 1,460,000 1,371,000 799,000
Nha Trang 1,922,000 1,859,000 1,805,000 1,747,000 1,636,000 1,025,000
Ninh Hoà 2,007,000 1,941,000 1,888,000 1,824,000 1,709,000 1,068,000
Tuy Hoà 2,163,000 2,091,000 2,036,000 1,967,000 1,842,000 1,286,000
Diêu Trì 2,313,000 2,236,000 2,178,000 2,104,000 1,971,000 1,461,000
Bồng Sơn 2,436,000 2,355,000 2,288,000 2,212,000 2,073,000 1,532,000
Quảng Ngãi 2,686,000 2,596,000 2,528,000 2,442,000 2,286,000 1,753,000
Đà Nẵng 2,853,000 2,754,000 2,687,000 2,595,000 2,428,000 1,960,000
Huế 2,864,000 2,769,000 2,698,000 2,605,000 2,439,000 1,969,000
Đông Hà 2,882,000 2,785,000 2,715,000 2,621,000 2,455,000 2,070,000
Đồng Hới 2,979,000 2,879,000 2,806,000 2,710,000 2,539,000 2,229,000
Đồng Lê 3,035,000 2,930,000 2,859,000 2,761,000 2,585,000 2,290,000
Hương Phố 3,084,000 2,981,000 2,909,000 2,808,000 2,629,000 2,374,000
Yên Trung 3,102,000 2,996,000 2,925,000 2,823,000 2,642,000 2,385,000
Vinh 3,188,000 3,079,000 3,005,000 2,901,000 2,715,000 2,445,000

Lưu ý:

  • K4-T1 là Giường nằm khoang 4 tầng 1, K4-T2 là Giường nằm khoang 4 tầng 2, K6-T1 là Giường nằm khoang 6 tầng 1, K6-T2 là Giường nằm khoang 6 tầng 2, K6-T3 là Giường nằm khoang 6 tầng 3.
  • Giá vé tàu SE14 có thể thay đổi theo từng thời điểm, hành khách gọi Tổng đài đặt vé tàu hoả 1900 636 212 để cập nhật giá vé chính xác nhất.

Giá vé tàu SE14 phụ thuộc vào loại ghế, loại toa tàu, mùa thấp điểm, ngày lễ Tết. Giá vé tàu SE14 rẻ nhất là hạng ghế ngồi mềm điều hoà, giá cao nhất là loại giường nằm tầng 1 ở các khoang.

Hành khách tham khảo bảng giá vé tàu SE14 xuất phát từ ga Sài Gòn đi các ga trên hành trình Sài Gòn – Vinh trên đây.

Bảng giờ tàu SE14

Tàu SE14 khởi hành tại ga Sài Gòn vào lúc 22:15 hàng ngày. Với điểm cuối là ga Vinh, tàu SE14 dừng tại 19 ga trên suốt hành trình từ Sài Gòn – Vinh. Xem thông tin chi tiết về ga dừng và giờ tàu đi tại các ga:

Ga đến Cự ly (km) Giờ đến Giờ đi
Sài Gòn 0,000 22:15 (Trong ngày) 22:15 (Trong ngày)
Dĩ An 19,000 22:46 (Trong ngày) 22:49 (Trong ngày)
Biên Hòa 29,000 23:02 (Trong ngày) 23:05 (Trong ngày)
Long Khánh 77 00:09 (Ngày hôm sau) 00:12 (Ngày hôm sau)
Tháp Chàm 318 04:48 (Ngày hôm sau) 04:51 (Ngày hôm sau)
Nha Trang 411 06:26 (Ngày hôm sau) 06:34 (Ngày hôm sau)
Ninh Hoà 445 07:14 (Ngày hôm sau) 07:17 (Ngày hôm sau)
Tuy Hoà 528 09:14 (Ngày hôm sau) 09:17 (Ngày hôm sau)
Diêu Trì 630 11:38 (Ngày hôm sau) 11:50 (Ngày hôm sau)
Bồng Sơn 709 13:22 (Ngày hôm sau) 13:25 (Ngày hôm sau)
Quảng Ngãi 798 15:46 (Ngày hôm sau) 15:51 (Ngày hôm sau)
Đà Nẵng 935 18:30 (Ngày hôm sau) 18:45 (Ngày hôm sau)
Huế 1038 21:22 (Ngày hôm sau) 21:27 (Ngày hôm sau)
Đông Hà 1104 22:49 (Ngày hôm sau) 22:52 (Ngày hôm sau)
Đồng Hới 1204 00:41 (Cách 1 ngày sau) 00:56 (Cách 1 ngày sau)
Đồng Lê 1290 02:48 (Cách 1 ngày sau) 02:51 (Cách 1 ngày sau)
Hương Phố 1339 04:27 (Cách 1 ngày sau) 04:30 (Cách 1 ngày sau)
Yên Trung 1386 05:42 (Cách 1 ngày sau) 05:45 (Cách 1 ngày sau)
Vinh 1407 06:10 (Cách 1 ngày sau) 06:10 (Cách 1 ngày sau)

Giường nằm trên tàu SE14

Giường nằm trên tàu SE14 có 2 loại là giường nằm khoang 6 và giường nằm khoang 4. Giường nằm có kích thước trải nệm, dễ lên xuống, trang bị đèn ngủ,, phù hợp với cả người lớn và trẻ em khi di chuyển đường xa.

Mỗi giường đều được trang bị đầy đủ gối, ga trải giường, xạc điện thoại,. Hành khách có thể thoải mái sử dụng các tiện ích này để nghỉ ngơi và thư giãn trong suốt hành trình.

Ngoài ra, toa giường nằm trên tàu SE14 còn được trang bị hệ thống điều hòa nhiệt độ hiện đại, đảm bảo cho hành khách luôn cảm thấy thoải mái và dễ chịu.

Giường nằm khoang 4 điều hoà trên tàu SE14

Giường nằm trên tàu hoả
Giường nằm khoang 4 trên tàu SE14

Giường nằm khoang 4 trên tàu SE14 (nằm mềm) là một lựa chọn tuyệt vời cho những hành khách muốn có một chuyến đi thoải mái và tiện nghi. Nhất là với những hành khách di chuyển xa, đi cùng trẻ em hoặc người cao tuổi.

Tàu SE14 có nhiều toa giường nằm khoang 4 điều hoà. Mỗi toa tàu chia thành 7 khoang, mỗi khoang có 4 giường chia thành 2 tầng trong đó có 2 giường tầng 1 và 2 giường tầng 2.

Giường nằm mềm có kích thước 78x190cm, với độ dày của đệm là 5cm. Nếu chọn giường tầng 1, hành khách có thể ngắm nhìn vẻ đẹp của cảnh sắc qua ô cửa sổ tàu.

Giường nằm khoang 6 điều hoà trên tàu SE14

Giường nằm cứng là tên gọi của giường nằm khoang 6 điều hoà trên tàu SE14. Mỗi toa thường có 7 khoang, trong mỗi khoang có 6 giường chia làm 3 tầng. Giường được trải bằng một tấm nệm dày khoảng 3cm, kích thước 78x190cm.

Giường nằm khoang 6
Giường nằm khoang 6 trên tàu SE14

Đối với giường khoang 6, khoảng cách giữa các tầng sẽ hẹp hơn so với giường khoang 4. Những hành khách chọn giường tầng 3 lưu ý sẽ khó khăn trong việc leo trèo và khó ngồi thẳng lưng dậy.

Ghế ngồi mềm trên tàu SE14

Ghế Ngồi mềm trên tàu
Ghế Ngồi mềm trên tàu SE14

Nội thất bên trong mỗi toa xe của tàu SE14 được làm bằng vật liệu composite có độ bền cao. Hai bên thành và cửa sổ của toa xe được đúc nguyên khối để mở rộng diện tích của hành lang. Tạo không gian rộng rãi, thuận tiện cho việc đi lại… Bên trong toa xe được lắp đặt hệ thống đèn LED và phun sơn chống ồn.

Tàu SE14 có hệ thống ghế ngồi mềm được nâng cấp mới theo mô hình ghế ngồi của hàng không nhưng rộng rãi và thoải mái. Ghế có thể ngã ra 30 độ để hành khách nằm nghỉ ngơi. Hành khách trên các chuyến tàu này được phục vụ suất ăn đa dạng với nhiều lựa chọn tuỳ từng khẩu vị.

Tiện ích trên tàu SE14

Trong những năm gần đây, Ngành đường sắt Việt Nam đẩy mạnh việc nâng cao chất lượng dịch vụ và tiện ích trên tàu hoả. Cụ thể đối với tàu SE14, hệ thống các toa tàu và các khoang được đóng mới và trang bị đầy đủ tiện nghi hiện đại, mang đến cho hành khách những trải nghiệm thoải mái nhất.

Các tiện ích trên tàu SE14 phục vụ hành khách bao gồm: Ăn uống, Giải trí, Vệ sinh trên tàu. Ở mỗi dịch vụ, hành khách có nhiều lựa chọn theo nhu cầu cá nhân.

Dịch vụ ăn uống trên tàu SE14

Toa dành riêng phục vụ khách đi tàu
Toa hàng cơm (HC) – ăn uống trên tàu

Tàu SE14 phục vụ các bữa ăn chính và bữa ăn phụ trong suốt hành trình. Các bữa ăn chính bao gồm bữa sáng, bữa trưa, bữa tối và bữa khuya. Bữa ăn phụ được phục vụ vào buổi chiều.

Các bữa ăn trên tàu SE14 được chế biến từ nguyên liệu tươi ngon, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Thực đơn của các bữa ăn được thay đổi thường xuyên để mang đến cho hành khách những trải nghiệm mới mẻ.

Giá vé cho các bữa ăn trên tàu SE14 dao động từ 30,000đ/suất cơm. Ngoài ra, hành khách cũng có thể mua đồ ăn vặt và đồ uống tại quầy bán hàng trên tàu. Giá cả của các món ăn vặt và đồ uống tương đối hợp lý.

Với những khách muốn pha mì, cháo hoặc pha cà phê thì có thể sử dụng nước nóng ở cuối mỗi toa tàu.

Mỗi toa tàu đều có bình nước nóng
Nước Nóng và nước Mát miễn phí trên tàu SE14

Nhà vệ sinh trên tàu SE14

Hành khách đi tàu SE14 không cần phải lo lắng khi đi vệ sinh cá nhân. Nhà vệ sinh trên tàu SE14 được thiết kế hiện đại và sạch sẽ. Mỗi toa tàu có 1 nhà vệ sinh chung. Được trang bị đầy đủ tiện nghi như bồn cầu, vòi nước, giấy vệ sinh, xà phòng, khăn giấy.

Bồn cầu trên tàu SE14 là bồn cầu xả nước tự động, đảm bảo vệ sinh và tiết kiệm nước. Vòi nước được lắp đặt ở vị trí thuận tiện cho việc sử dụng. Giấy vệ sinh và xà phòng được cung cấp miễn phí. Nhà vệ sinh trên tàu SE14 được nhân viên vệ sinh lau dọn thường xuyên, đảm bảo sạch sẽ và thơm tho.

Nhà vệ sinh trên tàu
Nhà vệ sinh trên tàu

Các dịch vụ và tiện ích khác trên tàu SE14

Ngoài các tiện ích trên, SE14 còn có các tiện ích khác đi kèm như:

  • Ổ cắm điện ở tất cả các ghế ngồi giúp hành khách có thể sạc thiết bị điện tử một cách dễ dàng.
  • Trên một số toa tàu có bố trí tivi giúp hành khách giải trí trong suốt hành trình.
  • Dịch vụ y tế 24/7 giúp hành khách được chăm sóc sức khoẻ kịp thời trong trường hợp cần thiết.
  • Dịch vụ gửi hàng hoá đặc biệt.

Đặt vé tàu SE14 ngay hôm nay để có được chỗ ngồi ưng ý và hành trình trọn vẹn nhất. Hành khách có thể liên hệ tổng đài 1900 636 212 hoặc gọi trực tiếp đại lý qua số điện thoại di động, Zalo 0919 302 302 để được tư vấn và hỗ trợ đặt vé nhanh chóng. Hãy chủ động mua vé sớm để tận hưởng chuyến đi an toàn, thoải mái cùng những trải nghiệm đáng nhớ!

Viết một bình luận

0765 302 302

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)