Tàu SE9

Tàu SE9 là một trong những đoàn tàu hiện đại, dừng đỗ tại 34 ga trên tuyến đường sắt Hà Nội – Sài Gòn. Hành khách cần biết chuyến tàu xuất phát tại ga Hà Nội lúc 12:50 và đến ga Sài Gòn lúc 03:40 cách 2 ngày, tổng hành trình hết 38 giờ 50 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu SE9 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Tàu SE9
Tàu SE9

Giá vé tàu SE9 xuất phát tại ga Hà Nội

Giá vé của Tàu SE9 đi từ ga Hà Nội đến các ga trên suốt hành trình:

Tên ga K4-T1 K4-T2 K6-T1 K6-T2 K6-T3 Ghế
Phủ Lý 265,000 257,000 215,000 199,000 176,000 152,000
Nam Định 320,000 310,000 284,000 270,000 218,000 175,000
Ninh Bình 454,000 439,000 412,000 386,000 342,000 280,000
Bỉm Sơn 549,000 531,000 503,000 470,000 414,000 334,000
Thanh Hoá 615,000 546,000 519,000 486,000 426,000 345,000
Minh Khôi 656,000 635,000 606,000 520,000 457,000 354,000
Chợ Sy 773,000 748,000 718,000 674,000 547,000 417,000
Vinh 845,000 817,000 774,000 727,000 643,000 460,000
Yên Trung 861,000 833,000 791,000 741,000 654,000 487,000
Hương Phố 907,000 874,000 833,000 782,000 690,000 511,000
Đồng Lê 937,000 907,000 862,000 808,000 713,000 530,000
Đồng Hới 1,024,000 989,000 945,000 884,000 779,000 628,000
Đông Hà 1,083,000 1,046,000 1,002,000 936,000 826,000 652,000
Huế 1,195,000 1,155,000 1,103,000 1,032,000 906,000 658,000
Đà Nẵng 1,228,000 1,184,000 1,134,000 1,059,000 931,000 692,000
Trà Kiệu 1,230,000 1,188,000 1,134,000 1,061,000 933,000 694,000
Tam Kỳ 1,258,000 1,214,000 1,163,000 1,087,000 955,000 720,000
Núi Thành 1,261,000 1,217,000 1,165,000 1,090,000 958,000 738,000
Quảng Ngãi 1,278,000 1,233,000 1,181,000 1,104,000 969,000 763,000
Đức Phổ 1,294,000 1,250,000 1,196,000 1,118,000 980,000 793,000
Bồng Sơn 1,302,000 1,256,000 1,203,000 1,125,000 988,000 796,000
Diêu Trì 1,357,000 1,310,000 1,255,000 1,174,000 1,030,000 848,000
Tuy Hoà 1,408,000 1,357,000 1,303,000 1,218,000 1,068,000 916,000
Giã 1,426,000 1,376,000 1,321,000 1,235,000 1,082,000 953,000
Ninh Hoà 1,428,000 1,377,000 1,323,000 1,235,000 1,083,000 971,000
Nha Trang 1,470,000 1,417,000 1,362,000 1,272,000 1,115,000 978,000
Tháp Chàm 1,488,000 1,437,000 1,380,000 1,288,000 1,130,000 1,013,000
Sông Mao 1,503,000 1,448,000 1,394,000 1,301,000 1,141,000 1,020,000
Bình Thuận 1,509,000 1,455,000 1,400,000 1,307,000 1,145,000 1,060,000
Long Khánh 1,525,000 1,472,000 1,417,000 1,321,000 1,158,000 1,120,000
Biên Hòa 1,566,000 1,510,000 1,453,000 1,357,000 1,189,000 1,148,000
Dĩ An 1,575,000 1,519,000 1,464,000 1,365,000 1,196,000 1,156,000
Sài Gòn 1,591,000 1,536,000 1,477,000 1,379,000 1,208,000 1,167,000

Lưu ý: K4-T1, K4-T2: Khoang 4 giường nằm, tầng 1 và tầng 2; K6-T1, K6-T2, K6-T3: Khoang 6 giường nằm, các tầng 1-2-3; Ghế: Ghế ngồi mềm điều hòa. Giá vé tàu SE9 có thể thay đổi theo từng thời điểm, hành khách gọi Tổng đài đặt vé tàu hoả 1900 636 212 để cập nhật giá vé chính xác nhất

Giá vé tàu SE9 phụ thuộc vào loại ghế, quãng đường di chuyển, mùa thấp điểm, ngày lễ Tết. Giá vé tàu SE9 rẻ nhất là hạng ghế ngồi mềm điều hòa, giá cao nhất là loại giường nằm tầng 1 ở các khoang.

Bảng giờ tàu SE9

Tàu SE9 khởi hành từ ga Hà Nội vào lúc 12:50 hằng ngày. Với điểm cuối là ga Sài Gòn, tàu SE9 dừng tại 34 ga trên suốt hành trình từ Hà Nội – Sài Gòn. Xem thông tin chi tiết về ga dừng và giờ tàu đi tại các ga:

STT Ga đi Cự ly (Km) Giờ đến Giờ đi
1 Hà Nội 0 12:50 12:50
2 Phủ Lý 56 13:52 13:55
3 Nam Định 87 14:27 14:31
4 Ninh Bình 115 15:05 15:08
5 Bỉm Sơn 141 15:39 15:42
6 Thanh Hoá 175 16:18 16:21
7 Minh Khôi 197 16:45 16:48
8 Chợ Sy 279 18:07 18:10
9 Vinh 319 18:51 18:58
10 Yên Trung 340 19:31 19:34
11 Hương Phố 387 20:30 20:33
12 Đồng Lê 436 22:04 22:07
13 Đồng Hới 522 23:53 00:05
14 Đông Hà 622 01:47 01:50
15 Huế 688 03:14 03:19
16 Đà Nẵng 791 06:14 06:29
17 Trà Kiệu 825 07:12 07:15
18 Tam Kỳ 865 07:53 07:56
19 Núi Thành 890 08:25 08:28
20 Quảng Ngãi 928 09:09 09:14
21 Đức Phổ 968 10:17 10:20
22 Bồng Sơn 1.017 11:21 11:24
23 Diêu Trì 1.096 12:42 12:54
24 Tuy Hoà 1198 14:38 14:41
25 Giã 1254 16:13 16:16
26 Ninh Hoà 1281 16:44 16:59
27 Nha Trang 1315 17:38 17:45
28 Tháp Chàm 1408 19:22 19:46
29 Sông Mao 1484 21:00 21:03
30 Bình Thuận 1551 22:18 22:23
31 Long Khánh 1649 01:30 01:33
32 Biên Hòa 1697 02:49 02:52
33 Dĩ An 1707 03:06 03:09
34 Sài Gòn 1726 03:40 03:40

Giường nằm trên tàu SE9

Giường nằm trên tàu SE9 có 2 loại là giường nằm khoang 6 và giường nằm khoang 4. Giường nằm có kích thước rộng rãi, dễ lên xuống, trang bị đèn ngủ, phù hợp với cả người lớn và trẻ em khi di chuyển đường xa.

Mỗi giường đều được trang bị đầy đủ gối, ga trải giường, xạc điện thoại. Hành khách có thể thoải mái sử dụng các tiện ích này để nghỉ ngơi và thư giãn trong suốt hành trình.

Ngoài ra, toa giường nằm trên tàu SE9 còn được trang bị hệ thống điều hòa nhiệt độ hiện đại, đảm bảo cho hành khách luôn cảm thấy thoải mái và dễ chịu.

Giường nằm khoang 4 điều hoà

Giường nằm trên tàu hoả
Giường nằm khoang 4 trên tàu SE9

Giường nằm khoang 4 trên tàu SE9 (nằm mềm) là một lựa chọn tuyệt vời cho những hành khách muốn có một chuyến đi thoải mái và tiện nghi. Nhất là với những hành khách di chuyển xa, đi cùng trẻ em hoặc người cao tuổi.

Tàu SE9 có nhiều toa giường nằm khoang 4 điều hòa. Mỗi toa tàu chia thành 7 khoang, mỗi khoang có 4 giường chia thành 2 tầng, trong đó có 2 giường tầng 1 và 2 giường tầng 2.

Giường nằm mềm có kích thước 78 x 190 cm, với độ dày của đệm là 5 cm. Nếu chọn giường tầng 1, hành khách có thể ngắm nhìn cảnh sắc qua ô cửa sổ tàu.

Giường nằm khoang 6 điều hoà 

Giường nằm cứng là tên gọi của giường nằm khoang 6 điều hòa trên tàu SE9. Mỗi toa thường có 7 khoang, trong mỗi khoang có 6 giường chia làm 3 tầng. Giường được trải bằng một tấm nệm dày khoảng 3 cm, kích thước 78 x 190 cm.

Giường nằm khoang 6
Giường nằm khoang 6 trên tàu SE9

Đối với giường khoang 6, khoảng cách giữa các tầng sẽ hẹp hơn so với giường khoang 4. Những hành khách chọn giường tầng 3 lưu ý sẽ khó khăn trong việc leo trèo và khó ngồi thẳng lưng dậy.

Ghế ngồi mềm trên tàu SE9

Ghế Ngồi mềm trên tàu
Ghế Ngồi mềm trên tàu SE9

Nội thất bên trong mỗi toa xe của tàu SE9 được làm bằng vật liệu composite có độ bền cao. Hai bên thành và cửa sổ của toa xe được đúc nguyên khối để mở rộng diện tích của hành lang. Tạo không gian rộng rãi, thuận tiện cho việc đi lại… Bên trong toa xe được lắp đặt hệ thống đèn LED và phun sơn chống ồn.

Tàu SE9 có hệ thống ghế ngồi mềm được nâng cấp mới theo mô hình ghế ngồi của hàng không nhưng rộng rãi và thoải mái. Ghế có thể ngả ra 30 độ để hành khách nằm nghỉ ngơi. Hành khách trên các chuyến tàu này được phục vụ suất ăn đa dạng với nhiều lựa chọn tùy từng khẩu vị.

Tiện ích trên tàu SE9

Trong những năm gần đây, ngành đường sắt Việt Nam đẩy mạnh việc nâng cao chất lượng dịch vụ và tiện ích trên tàu hỏa. Cụ thể đối với tàu SE9, hệ thống các toa tàu và các khoang được đóng mới và trang bị đầy đủ tiện nghi hiện đại, mang đến cho hành khách những trải nghiệm thoải mái nhất.

Các tiện ích trên tàu SE9 phục vụ hành khách bao gồm: ăn uống, giải trí, vệ sinh trên tàu. Ở mỗi dịch vụ, hành khách có nhiều lựa chọn theo nhu cầu cá nhân.

Dịch vụ ăn uống

Toa dành riêng phục vụ khách đi tàu
Toa hàng cơm (HC) – ăn uống trên tàu

Tàu SE9 phục vụ các bữa ăn chính và bữa ăn phụ trong suốt hành trình. Các bữa ăn chính bao gồm bữa sáng, bữa trưa, bữa tối và bữa khuya. Bữa ăn phụ được phục vụ vào buổi chiều.

Các bữa ăn trên tàu SE9 được chế biến từ nguyên liệu tươi ngon, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Thực đơn của các bữa ăn được thay đổi thường xuyên để mang đến cho hành khách những trải nghiệm mới mẻ.

Giá vé cho các bữa ăn trên tàu SE9 dao động từ 35.000 đ/suất cơm. Ngoài ra, hành khách cũng có thể mua đồ ăn vặt và đồ uống tại quầy bán hàng trên tàu. Giá cả của các món ăn vặt và đồ uống tương đối hợp lý.

Với những khách muốn pha mì, cháo hoặc pha cà phê thì có thể sử dụng nước nóng ở cuối mỗi toa tàu.

Mỗi toa tàu đều có bình nước nóng
Nước Nóng và nước Mát miễn phí trên tàu SE9

Nhà vệ sinh 

Hành khách đi tàu SE9 không cần phải lo lắng khi đi vệ sinh cá nhân. Nhà vệ sinh trên tàu SE9 được thiết kế hiện đại và sạch sẽ. Mỗi toa tàu có 1 nhà vệ sinh chung. Được trang bị đầy đủ tiện nghi như bồn cầu, vòi nước, giấy vệ sinh, xà phòng, khăn giấy.

Bồn cầu trên tàu SE9 là bồn cầu xả nước tự động, đảm bảo vệ sinh và tiết kiệm nước. Vòi nước được lắp đặt ở vị trí thuận tiện cho việc sử dụng. Giấy vệ sinh và xà phòng được cung cấp miễn phí. Nhà vệ sinh trên tàu SE9 được nhân viên vệ sinh lau dọn thường xuyên, đảm bảo sạch sẽ và thơm tho.

Nhà vệ sinh trên tàu
Nhà vệ sinh trên tàu

Các dịch vụ và tiện ích khác trên tàu SE9

Ngoài các tiện ích trên, SE9 còn có các tiện ích khác đi kèm như:

    • Ổ cắm điện ở tất cả các ghế ngồi giúp hành khách có thể sạc thiết bị điện tử một cách dễ dàng.
    • Trên một số toa tàu có bố trí tivi giúp hành khách giải trí trong suốt hành trình.
    • Dịch vụ y tế 24/7 giúp hành khách được chăm sóc sức khỏe kịp thời trong trường hợp cần thiết.
    • Dịch vụ gửi hàng hóa đặc biệt.

Hướng dẫn đặt vé tàu SE9

Hành khách có thể đặt vé tàu SE9 bằng nhiều cách:

  1. Đến ga Hà Nội (Sài Gòn) hoặc các ga khác xếp hàng mua vé tàu SE9
  2. Đặt vé tàu SE9 trên các website của Đường sắt Việt Nam
  3. Đặt vé tàu SE9 qua Tổng đài vé tàu 1900 636 212
  4. Liên hệ Điện thoại di động/zalo 0765 302 302 bán vé tàu SE9
  5. Liên hệ số điện thoại bán vé ga Hà Nội: 024 73 053 053

Cách tốt nhất là gọi điện và nhận vé qua Zalo để đặt vé tàu SE9.

Tàu SE9 không chỉ là phương tiện di chuyển mà còn là hành trình trải nghiệm, nơi bạn có thể thư giãn và tận hưởng vẻ đẹp của đất nước qua từng khung cửa sổ. Với sự tiện nghi và dịch vụ tận tâm, tàu SE9 hứa hẹn sẽ là lựa chọn lý tưởng để bạn thoát khỏi bộn bề, tìm lại bình yên và khám phá những miền quê thân thương. Hãy để chuyến tàu SE9 đồng hành, mang đến cho bạn những khoảnh khắc đáng nhớ trên mỗi chặng đường!

Viết một bình luận

0765 302 302

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)