Tàu SE6 - Vé tàu tết

Tàu SE6

Tàu SE6 là đoàn tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 26 ga trên tuyến đường sắt Sài Gòn – Hà Nội. Nhà ga cho biết chuyến tàu xuất phát tại ga Sài Gòn lúc 08:40 và đến ga Hà Nội lúc 19:12 cách 2 ngày, tổng hành trình hết 34 giờ 32 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của tàu SE6 dưới dây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Tàu SE1
Tàu SE6

Giá vé tàu SE6 xuất phát tại ga Sài Gòn

Giá vé của Tàu SE6 đi từ ga Sài Gòn đến các ga trên suốt hành trình:

Tên ga K4-T1 K4-T2 K2-VIP K6-T1 K6-T2 K6-T3 Ghế
Dĩ An 83,000 83,000 97,000 61,000 61,000 61,000 70,000
Biên Hòa 116,000 116,000 176,000 90,000 89,000 84,000 92,000
Bình Thuận 774,000 759,000 1,400,000 735,000 714,000 665,000 483,000
Nha Trang 1,984,000 1,940,000 3,787,000 1,902,000 1,839,000 1,707,000 1,175,000
Tuy Hoà 2,102,000 2,055,000 4,018,000 2,016,000 1,949,000 1,809,000 1,372,000
Diêu Trì 2,234,000 2,185,000 4,284,000 2,146,000 2,075,000 1,924,000 1,522,000
Quảng Ngãi 2,962,000 2,896,000 5,723,000 2,849,000 2,752,000 2,552,000 2,037,000
Đà Nẵng 3,101,000 3,028,000 5,995,000 2,982,000 2,880,000 2,672,000 2,237,000
Huế 3,128,000 3,057,000 6,048,000 3,007,000 2,904,000 2,694,000 2,258,000
Đông Hà 3,136,000 3,062,000 6,063,000 3,014,000 2,913,000 2,700,000 2,325,000
Đồng Hới 3,256,000 3,182,000 6,307,000 3,134,000 3,027,000 2,806,000 2,441,000
Yên Trung 3,359,000 3,282,000 6,512,000 3,234,000 3,124,000 2,896,000 2,664,000
Vinh 3,417,000 3,335,000 6,619,000 3,287,000 3,175,000 2,942,000 2,683,000
Chợ Sy 3,443,000 3,364,000 6,675,000 3,313,000 3,201,000 2,967,000 2,721,000
Minh Khôi 3,452,000 3,373,000 6,695,000 3,325,000 3,211,000 2,975,000 2,729,000
Thanh Hoá 3,461,000 3,380,000 6,709,000 3,331,000 3,217,000 2,983,000 2,743,000
Bỉm Sơn 3,469,000 3,390,000 6,728,000 3,340,000 3,226,000 2,990,000 2,777,000
Ninh Bình 3,484,000 3,400,000 6,753,000 3,352,000 3,238,000 3,004,000 2,797,000
Nam Định 3,503,000 3,421,000 6,796,000 3,373,000 3,258,000 3,021,000 2,818,000
Phủ Lý 3,518,000 3,436,000 6,825,000 3,387,000 3,270,000 3,033,000 2,843,000
Hà Nội 3,534,000 3,451,000 6,855,000 3,404,000 3,287,000 3,047,000 2,857,000

Lưu ý: K4-T1, K4-T2: Khoang 4 giường nằm, tầng 1 và tầng 2; K6-T1, K6-T2, K6-T3: Khoang 6 giường nằm, các tầng 1-2-3; Ghế: Ghế ngồi mềm điều hòa. Giá vé tàu SE6 có thể thay đổi theo từng thời điểm, hành khách gọi Tổng đài đặt vé tàu hoả 1900 636 212 để cập nhật giá vé chính xác nhất

Giá vé tàu SE6 phụ thuộc vào loại toa tàu, quãng đường di chuyển, thời gian đặt vé, mùa thấp điểm. Giá vé tàu SE6 rẻ nhất là hạng ghế ngồi mềm điều hoà, giá cao nhất là loại giường nằm tầng 1 ở các khoang.

Bảng giờ tàu SE6

Tàu SE6 khởi hành tại ga Sài Gòn vào lúc 08:40 hàng ngày. Với điểm cuối là ga Hà Nội, tàu SE6 dừng tại 26 ga trên suốt hành trình từ Sài Gòn – Hà Nội. Xem thông tin chi tiết về ga dừng và giờ tàu đi tại các ga:

STT Ga đi Cự ly (Km) Giờ đến Giờ đi
1 Sài Gòn 0 08:40 08:40
2 Dĩ An 19 09:08 09:11
3 Biên Hòa 29 09:24 09:27
4 Long Khánh 77 10:25 10:28
5 Bình Thuận 175 12:10 12:15
6 Tháp Chàm 318 14:29 14:32
7 Nha Trang 411 16:05 16:12
8 Ninh Hoà 445 16:54 16:57
9 Tuy Hoà 528 18:24 18:27
10 Diêu Trì 630 20:24 20:36
11 Quảng Ngãi 798 23:18 23:23
12 Đà Nẵng 935 01:44 01:59
13 Huế 1.038 04:31 04:36
14 Đông Hà 1.104 05:48 05:51
15 Mỹ Đức 1.175 07:35 07:38
16 Đồng Hới 1.204 08:10 08:22
17 Hương Phố 1.339 10:58 11:01
18 Yên Trung 1.386 11:57 12:00
19 Vinh 1.407 12:35 12:42
20 Minh Khôi 1.529 14:56 14:59
21 Thanh Hoá 1.551 15:23 15:26
22 Bỉm Sơn 1.585 16:12 16:15
23 Ninh Bình 1.611 16:48 16:51
24 Nam Định 1639 17:26 17:29
25 Phủ Lý 1670 18:02 18:05
26 Hà Nội 1726 19:12 19:12

Giường nằm trên tàu SE6

Giường nằm trên tàu SE6 có 2 loại là giường nằm khoang 6 và giường nằm khoang 4. Giường nằm có kích thước thoải mái, Trang bị chăn mền, phù hợp với cả người lớn và trẻ em khi di chuyển đường xa.

Mỗi giường đều được trang bị đầy đủ gối, ga trải giường, móc treo đồ,. Hành khách có thể thoải mái sử dụng các tiện ích này để nghỉ ngơi và thư giãn trong suốt hành trình.

Ngoài ra, toa giường nằm trên tàu SE6 còn được trang bị hệ thống điều hòa nhiệt độ hiện đại, đảm bảo cho hành khách luôn cảm thấy thoải mái và dễ chịu.

Giường nằm khoang 4 điều hoà trên tàu SE6

Giường nằm trên tàu hoả
Giường nằm khoang 4 trên tàu SE6

Giường nằm khoang 4 trên tàu SE6 (nằm mềm) là một lựa chọn tuyệt vời cho những hành khách muốn có một chuyến đi thoải mái và tiện nghi. Nhất là với những hành khách di chuyển xa, đi cùng trẻ em hoặc người cao tuổi.

Tàu SE6 có nhiều toa giường nằm khoang 4 điều hoà. Mỗi toa tàu chia thành 7 khoang, mỗi khoang có 4 giường chia thành 2 tầng trong đó có 2 giường tầng 1 và 2 giường tầng 2.

Giường nằm mềm có kích thước 78x190cm, với độ dày của đệm là 5cm. Nếu chọn giường tầng 1, hành khách có thể ngắm nhìn vẻ đẹp của cảnh sắc qua ô cửa sổ tàu.

Giường nằm khoang 6 điều hoà trên tàu SE6

Giường nằm cứng là tên gọi của giường nằm khoang 6 điều hoà trên tàu SE6. Mỗi toa thường có 7 khoang, trong mỗi khoang có 6 giường chia làm 3 tầng. Giường được trải bằng một tấm nệm dày khoảng 3cm, kích thước 78x190cm.

Giường nằm khoang 6
Giường nằm khoang 6 trên tàu SE6

Đối với giường khoang 6, khoảng cách giữa các tầng sẽ hẹp hơn so với giường khoang 4. Những hành khách chọn giường tầng 3 lưu ý sẽ khó khăn trong việc leo trèo và khó ngồi thẳng lưng dậy.

Ghế ngồi mềm trên tàu SE6

Ghế Ngồi mềm trên tàu
Ghế Ngồi mềm trên tàu SE6

Nội thất bên trong mỗi toa xe của tàu SE6 được làm bằng vật liệu composite có độ bền cao. Hai bên thành và cửa sổ của toa xe được đúc nguyên khối để mở rộng diện tích của hành lang. Tạo không gian rộng rãi, thuận tiện cho việc đi lại… Bên trong toa xe được lắp đặt hệ thống đèn LED và phun sơn chống ồn.

Tàu SE6 có hệ thống ghế ngồi mềm được nâng cấp mới theo mô hình ghế ngồi của hàng không nhưng rộng rãi và thoải mái. Ghế có thể ngã ra 30 độ để hành khách nằm nghỉ ngơi. Hành khách trên các chuyến tàu này được phục vụ suất ăn đa dạng với nhiều lựa chọn tuỳ từng khẩu vị.

Tiện ích trên tàu SE6

Trong những năm gần đây, Ngành đường sắt Việt Nam đẩy mạnh việc nâng cao chất lượng dịch vụ và tiện ích trên tàu hoả. Cụ thể đối với tàu SE6, hệ thống các toa tàu và các khoang được đóng mới và trang bị đầy đủ tiện nghi hiện đại, mang đến cho hành khách những trải nghiệm thoải mái nhất.

Các tiện ích trên tàu SE6 phục vụ hành khách bao gồm: Ăn uống, Giải trí, Vệ sinh trên tàu. Ở mỗi dịch vụ, hành khách có nhiều lựa chọn theo nhu cầu cá nhân.

Dịch vụ ăn uống trên tàu SE6

Toa dành riêng phục vụ khách đi tàu
Toa hàng cơm (HC) – ăn uống trên tàu

Tàu SE6 phục vụ các bữa ăn chính và bữa ăn phụ trong suốt hành trình. Các bữa ăn chính bao gồm bữa sáng, bữa trưa, bữa tối và bữa khuya. Bữa ăn phụ được phục vụ vào buổi chiều.

Các bữa ăn trên tàu SE6 được chế biến từ nguyên liệu tươi ngon, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Thực đơn của các bữa ăn được thay đổi thường xuyên để mang đến cho hành khách những trải nghiệm mới mẻ.

Giá vé cho các bữa ăn trên tàu SE6 dao động từ 35,000đ/suất cơm. Ngoài ra, hành khách cũng có thể mua đồ ăn vặt và đồ uống tại quầy bán hàng trên tàu. Giá cả của các món ăn vặt và đồ uống tương đối hợp lý.

Với những khách muốn pha mì, cháo hoặc pha cà phê thì có thể sử dụng nước nóng ở cuối mỗi toa tàu.

Mỗi toa tàu đều có bình nước nóng
Nước Nóng và nước Mát miễn phí trên tàu SE6

Nhà vệ sinh trên tàu SE6

Hành khách đi tàu SE6 không cần phải lo lắng khi đi vệ sinh cá nhân. Nhà vệ sinh trên tàu SE6 được thiết kế hiện đại và sạch sẽ. Mỗi toa tàu có 1 nhà vệ sinh chung. Được trang bị đầy đủ tiện nghi như bồn cầu, vòi nước, giấy vệ sinh, xà phòng, khăn giấy.

Bồn cầu trên tàu SE6 là bồn cầu xả nước tự động, đảm bảo vệ sinh và tiết kiệm nước. Vòi nước được lắp đặt ở vị trí thuận tiện cho việc sử dụng. Giấy vệ sinh và xà phòng được cung cấp miễn phí. Nhà vệ sinh trên tàu SE6 được nhân viên vệ sinh lau dọn thường xuyên, đảm bảo sạch sẽ và thơm tho.

Nhà vệ sinh trên tàu
Nhà vệ sinh trên tàu

Các dịch vụ và tiện ích khác trên tàu SE6

Ngoài các tiện ích trên, SE6 còn có các tiện ích khác đi kèm như:

    • Ổ cắm điện ở tất cả các ghế ngồi giúp hành khách có thể sạc thiết bị điện tử một cách dễ dàng.
    • Trên một số toa tàu có bố trí tivi giúp hành khách giải trí trong suốt hành trình.
    • Dịch vụ y tế 24/7 giúp hành khách được chăm sóc sức khoẻ kịp thời trong trường hợp cần thiết.
    • Dịch vụ gửi hàng hoá đặc biệt.

Hướng dẫn đặt vé tàu SE6

Hành khách có thể đặt vé tàu SE6 bằng nhiều cách:

  1. Đến ga Sài Gòn (Hà Nội) hoặc các ga khác xếp hàng mua vé tàu SE6
  2. Đặt vé tàu SE6 trên các website của Đường sắt Việt Nam
  3. Đặt vé tàu SE6 qua Tổng đài vé tàu 1900 636 212
  4. Liên hệ Điện thoại di động/zalo 0941 302 302 bán vé tàu SE6.

Cách tốt nhất là gọi điện và nhận vé qua Zalo để đặt vé tàu SE6.

Tàu SE6 không chỉ là phương tiện di chuyển mà còn là trải nghiệm hành trình đầy thư giãn, an toàn và tiện nghi từ Sài Gòn ra Hà Nội. Với lịch trình hợp lý, giá vé cạnh tranh và dịch vụ ngày càng nâng cao, tàu SE6 là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn tận hưởng một chuyến đi êm ái, tiết kiệm và đáng nhớ.
Đặt vé ngay hôm nay qua tổng đài 1900 636 212 hoặc 0941 302 302 để giữ chỗ sớm, tránh hết vé vào dịp cao điểm và cùng SE6 khám phá dải đất hình chữ S theo cách thật khác biệt!

Viết một bình luận

0765 302 302

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)