Tàu SE8 - Vé tàu tết

Tàu SE8

Tàu SE8 là đoàn tàu chất lượng cao, dừng đỗ tại 26 ga trên tuyến đường sắt Sài Gòn – Hà Nội. Thông tin đường sắt cho biết tàu SE8 xuất phát từ ga Sài Gòn lúc 06:00 và đến ga Hà Nội lúc 16:10, cách 2 ngày, tổng hành trình hết 34 giờ 10 phút. Thông tin về bảng giờ tàu, giá vé và các ga dừng đỗ của chuyến tàu dưới đây sẽ giúp ích cho chuyến đi sắp tới của bạn.

Tàu SE8
Tàu SE8

Giá vé tàu SE8 xuất phát tại ga Sài Gòn

Hành khách tham khảo giá vé của Tàu SE8 đi từ ga Sài Gòn đến các ga trên suốt hành trình theo bảng dưới đây:

Tên ga K4-T1 K4-T2 K6-T1 K6-T2 K6-T3 Ghế
Dĩ An 78.000 78.000 56.000 56.000 56.000 67.000
Biên Hòa 109.000 109.000 84.000 83.000 77.000 85.000
Long Khánh 269.000 262.000 219.000 213.000 198.000 183.000
Bình Thuận 758.000 738.000 706.000 685.000 641.000 454.000
Tháp Chàm 1.614.000 1.562.000 1.512.000 1.462.000 1.361.000 846.000
Nha Trang 1.836.000 1.778.000 1.725.000 1.666.000 1.549.000 1.099.000
Tuy Hoà 2.102.000 2.035.000 1.977.000 1.913.000 1.775.000 1.280.000
Diêu Trì 2.161.000 2.092.000 2.034.000 1.967.000 1.825.000 1.423.000
Tam Kỳ 2.891.000 2.798.000 2.725.000 2.633.000 2.442.000 1.950.000
Đà Nẵng 2.969.000 2.872.000 2.798.000 2.704.000 2.508.000 2.048.000
Huế 3.037.000 2.940.000 2.867.000 2.769.000 2.567.000 2.060.000
Đông Hà 3.125.000 3.023.000 2.947.000 2.848.000 2.640.000 2.216.000
Mỹ Đức 3.148.000 3.046.000 2.969.000 2.870.000 2.661.000 2.233.000
Đồng Hới 3.168.000 3.066.000 2.990.000 2.887.000 2.677.000 2.268.000
Minh Lệ 3.188.000 3.084.000 3.007.000 2.906.000 2.694.000 2.339.000
Đồng Lê 3.202.000 3.098.000 3.021.000 2.918.000 2.706.000 2.350.000
Hương Phố 3.214.000 3.110.000 3.033.000 2.928.000 2.716.000 2.397.000
Yên Trung 3.239.000 3.133.000 3.056.000 2.952.000 2.738.000 2.453.000
Vinh 3.260.000 3.155.000 3.077.000 2.972.000 2.755.000 2.446.000
Chợ Sy 3.288.000 3.181.000 3.102.000 2.997.000 2.779.000 2.484.000
Thanh Hoá 3.304.000 3.197.000 3.118.000 3.012.000 2.794.000 2.504.000
Bỉm Sơn 3.313.000 3.204.000 3.127.000 3.021.000 2.799.000 2.534.000
Ninh Bình 3.325.000 3.217.000 3.137.000 3.033.000 2.813.000 2.552.000
Nam Định 3.342.000 3.233.000 3.155.000 3.047.000 2.825.000 2.572.000
Phủ Lý 3.348.000 3.238.000 3.162.000 3.054.000 2.831.000 2.594.000
Hà Nội 3.357.000 3.247.000 3.168.000 3.062.000 2.837.000 2.606.000

Lưu ý: K4-T1, K4-T2: Khoang 4 giường nằm, tầng 1 và tầng 2; K6-T1, K6-T2, K6-T3: Khoang 6 giường nằm, các tầng 1-2-3; Ghế: Ghế ngồi mềm điều hòa. Giá vé tàu SE8 có thể thay đổi theo từng thời điểm, hành khách gọi Tổng đài đặt vé tàu hoả 1900 636 212 để cập nhật giá vé chính xác nhất

Giá vé tàu SE8 phụ thuộc vào loại ghế, quãng đường di chuyển, mùa thấp điểm, ngày lễ Tết. Giá vé tàu SE8 rẻ nhất là hạng ghế ngồi mềm điều hòa, giá cao nhất là loại giường nằm tầng 1 ở các khoang.

Bảng giờ tàu SE8

Tàu SE8 khởi hành từ ga Sài Gòn vào lúc 06:00 hằng ngày. Với điểm cuối là ga Hà Nội, tàu dừng tại 26 ga trên suốt hành trình từ Sài Gòn – Hà Nội. Xem thông tin chi tiết về ga dừng và giờ tàu đi tại các ga:

STT Ga đi Cự ly (Km) Giờ đến Giờ đi
1 Sài Gòn 0 06:00 06:00
2 Dĩ An 19 06:28 06:31
3 Biên Hòa 29 06:44 06:47
4 Long Khánh 77 07:45 07:48
5 Bình Thuận 175 09:30 09:35
6 Tháp Chàm 318 11:49 11:52
7 Nha Trang 411 13:25 13:45
8 Tuy Hoà 528 15:51 15:54
9 Diêu Trì 630 17:37 17:49
10 Quảng Ngãi 798 20:33 20:38
11 Đà Nẵng 935 23:00 23:20
12 Huế 1038 01:59 02:05
13 Đông Hà 1.104 03:15 03:18
14 Đồng Hới 1.204 05:00 05:12
15 Minh Lệ 1.244 06:10 06:13
16 Đồng Lê 1.290 07:07 07:10
17 Hương Phố 1.339 08:12 08:15
18 Yên Trung 1.386 09:11 09:14
19 Vinh 1.407 09:37 09:44
20 Chợ Sy 1.447 10:25 10:28
21 Thanh Hoá 1.551 12:23 12:27
22 Bỉm Sơn 1.585 13:02 13:05
23 Ninh Bình 1.611 13:38 13:41
24 Nam Định 1.639 14:16 14:29
25 Phủ Lý 1.670 15:02 15:05
26 Hà Nội 1.726 16:10 16:10

Giường nằm trên tàu SE8

Giường nằm trên tàu SE8 có 2 loại là giường nằm khoang 6 và giường nằm khoang 4. Giường nằm có kích thước trải nệm, có ổ cắm điện, phù hợp với cả người lớn và trẻ em khi di chuyển đường xa.

Mỗi giường đều được trang bị đầy đủ chăn, gối, đèn đọc sách. Hành khách có thể thoải mái sử dụng các tiện ích này để nghỉ ngơi và thư giãn trong suốt hành trình.

Ngoài ra, toa giường nằm trên tàu SE8 còn được trang bị hệ thống điều hòa nhiệt độ hiện đại, đảm bảo cho hành khách luôn cảm thấy thoải mái và dễ chịu.

Giường nằm khoang 4 điều hoà

Giường nằm trên tàu hoả
Giường nằm khoang 4 trên tàu SE8

Giường nằm khoang 4 trên tàu SE8 (nằm mềm) là một lựa chọn tuyệt vời cho những hành khách muốn có một chuyến đi thoải mái và tiện nghi. Nhất là với những hành khách di chuyển xa, đi cùng trẻ em hoặc người cao tuổi.

Tàu SE8 có nhiều toa giường nằm khoang 4 điều hòa. Mỗi toa tàu chia thành 7 khoang, mỗi khoang có 4 giường chia thành 2 tầng, trong đó có 2 giường tầng 1 và 2 giường tầng 2.

Giường nằm mềm có kích thước 78 x 190 cm, với độ dày của đệm là 5 cm. Nếu chọn giường tầng 1, hành khách có thể ngắm nhìn cảnh sắc qua ô cửa sổ tàu.

Giường nằm khoang 6 điều hoà 

Giường nằm cứng là tên gọi của giường nằm khoang 6 điều hòa trên tàu SE8. Mỗi toa thường có 7 khoang, trong mỗi khoang có 6 giường chia làm 3 tầng. Giường được trải bằng một tấm nệm dày khoảng 3 cm, kích thước 78 x 190 cm.

Giường nằm khoang 6
Giường nằm khoang 6 trên tàu SE8

Đối với giường khoang 6, khoảng cách giữa các tầng sẽ hẹp hơn so với giường khoang 4. Những hành khách chọn giường tầng 3 lưu ý sẽ khó khăn trong việc leo trèo và khó ngồi thẳng lưng dậy.

Ghế ngồi mềm trên tàu SE8

Ghế Ngồi mềm trên tàu
Ghế Ngồi mềm trên tàu SE8

Nội thất bên trong mỗi toa xe của tàu SE8 được làm bằng vật liệu composite có độ bền cao. Hai bên thành và cửa sổ của toa xe được đúc nguyên khối để mở rộng diện tích của hành lang. Tạo không gian rộng rãi, thuận tiện cho việc đi lại… Bên trong toa xe được lắp đặt hệ thống đèn LED và phun sơn chống ồn.

Tàu SE8 có hệ thống ghế ngồi mềm được nâng cấp mới theo mô hình ghế ngồi của hàng không nhưng rộng rãi và thoải mái. Ghế có thể ngả ra 30 độ để hành khách nằm nghỉ ngơi. Hành khách trên các chuyến tàu này được phục vụ suất ăn đa dạng với nhiều lựa chọn tùy từng khẩu vị.

Tiện ích trên tàu SE8

Trong những năm gần đây, ngành đường sắt Việt Nam đẩy mạnh việc nâng cao chất lượng dịch vụ và tiện ích trên tàu hỏa. Cụ thể đối với tàu SE8, hệ thống các toa tàu và các khoang được đóng mới và trang bị đầy đủ tiện nghi hiện đại, mang đến cho hành khách những trải nghiệm thoải mái nhất.

Các tiện ích trên tàu SE8 phục vụ hành khách bao gồm: ăn uống, giải trí, vệ sinh trên tàu. Ở mỗi dịch vụ, hành khách có nhiều lựa chọn theo nhu cầu cá nhân.

Dịch vụ ăn uống 

Toa dành riêng phục vụ khách đi tàu
Toa hàng cơm (HC) – ăn uống trên tàu

Tàu SE8 phục vụ các bữa ăn chính và bữa ăn phụ trong suốt hành trình. Các bữa ăn chính bao gồm bữa sáng, bữa trưa, bữa tối và bữa khuya. Bữa ăn phụ được phục vụ vào buổi chiều.

Các bữa ăn trên tàu SE8 được chế biến từ nguyên liệu tươi ngon, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Thực đơn của các bữa ăn được thay đổi thường xuyên để mang đến cho hành khách những trải nghiệm mới mẻ.

Giá vé cho các bữa ăn trên tàu SE8 dao động từ 35.000 đ/suất cơm. Ngoài ra, hành khách cũng có thể mua đồ ăn vặt và đồ uống tại quầy bán hàng trên tàu. Giá cả của các món ăn vặt và đồ uống tương đối hợp lý.

Với những khách muốn pha mì, cháo hoặc pha cà phê thì có thể sử dụng nước nóng ở cuối mỗi toa tàu.

Mỗi toa tàu đều có bình nước nóng
Nước Nóng và nước Mát miễn phí trên tàu SE8

Nhà vệ sinh 

Hành khách đi tàu SE8 không cần phải lo lắng khi đi vệ sinh cá nhân. Nhà vệ sinh trên tàu SE8 được thiết kế hiện đại và sạch sẽ. Mỗi toa tàu có 1 nhà vệ sinh chung. Được trang bị đầy đủ tiện nghi như bồn cầu, vòi nước, giấy vệ sinh, xà phòng, khăn giấy.

Bồn cầu trên tàu SE8 là bồn cầu xả nước tự động, đảm bảo vệ sinh và tiết kiệm nước. Vòi nước được lắp đặt ở vị trí thuận tiện cho việc sử dụng. Giấy vệ sinh và xà phòng được cung cấp miễn phí. Nhà vệ sinh trên tàu SE8 được nhân viên vệ sinh lau dọn thường xuyên, đảm bảo sạch sẽ và thơm tho.

Nhà vệ sinh trên tàu
Nhà vệ sinh trên tàu

Các dịch vụ và tiện ích khác trên tàu SE8

Ngoài các tiện ích trên, SE8 còn có các tiện ích khác đi kèm như:

    • Ổ cắm điện ở tất cả các ghế ngồi giúp hành khách có thể sạc thiết bị điện tử một cách dễ dàng.
    • Trên một số toa tàu có bố trí tivi giúp hành khách giải trí trong suốt hành trình.
    • Dịch vụ y tế 24/7 giúp hành khách được chăm sóc sức khỏe kịp thời trong trường hợp cần thiết.
    • Dịch vụ gửi hàng hóa đặc biệt.

Hướng dẫn đặt vé tàu SE8

Hành khách có thể đặt vé tàu SE8 bằng nhiều cách:

  1. Đến ga Sài Gòn (Hà Nội) hoặc các ga khác xếp hàng mua vé tàu SE8
  2. Đặt vé tàu SE8 trên các website của Đường sắt Việt Nam
  3. Đặt vé tàu SE8 qua Tổng đài vé tàu 1900 636 212
  4. Liên hệ điện thoại di động/zalo 0829 302 302 bán vé tàu SE8.

Cách tốt nhất là gọi điện và nhận vé qua Zalo để đặt vé tàu SE8.

Tàu SE8 không chỉ là chuyến tàu xuyên Việt, mà còn là hành trình chở đầy cảm xúc. Là nơi bạn lặng ngắm những miền đất thân quen lướt qua khung cửa, mỗi khoảnh khắc bên người thân hay chỉ riêng mình cũng trở nên đáng nhớ. Dù đi để trở về hay đi để khám phá, SE8 luôn đồng hành cùng bạn, chậm rãi nhưng ấm áp, đưa bạn đến nơi cần đến bằng cả sự an tâm và yêu thương.

Viết một bình luận

0765 302 302

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)